Hướng dẫn

Với chức năng này mình có thể giúp bạn giải 31 dạng toán từ đơn giản đến phức tạp, chuyển đổi đơn vị tiền tệ, chuyển đổi đơn vị khối lượng, khoảng cách,... Ngoài đưa ra kết quả mình còn có thể chỉ bạn giải từng bước để hiểu rõ về bái toán đó hơn.

Bé Điệu

Bé ĐiệuTrợ lý ảo Facebook

Để sử dụng chức năng này rất đơn giản!

  1. Đầu tiên bạn hãy nhắn tin nói là mình muốn giải toán hoặc Tôi muốn bạn giải cho tôi bài toán này được không? hoặc những câu tương tự nói là bạn muốn giải toán.
  2. Ngay lập tức mình sẽ phản hồi và yêu cầu bạn gửi bài toán muốn giải cho mình.
  3. Tiếp theo bạn cứ gửi cho mình những bài bạn muốn giải nhé, mình sẽ phẩn hồi kết quả cộng với lời giải chi tiết.
  4. Khi bạn không muốn dùng chức năng này nữa hãy nhập là #end nhé.

Các dạng toán mình có thể giải được

  1. Giải phương trình với tập xác định

    Phương trình bậc nhất
    VD: x – 45 = 0

    Phương trình bậc hai
    VD: x2 + x – 45 = 0

    Phương trình đa thức bậc 3 và 4
    VD: x3 - 3x2 + 3x - 1 = 0

    Phương trình mũ
    VD: 2 lũy thừa x = 4

    Phương trình có chứa dấu giá trị tuyệt đối
    VD: |x + 15| = 27 - x^2
    hoặc: Trị tuyệt đối của (x + 15) = 27 - x^2

    Phương trình có chứa logarit
    VD: log(x + 10) * (20 - x) = 0
    hoặc: Logarit cơ số 10 của (x + 10) * (20 - x) = 0

    Phương trình lượng giác cơ bản(lời giải có thể chứa nghiệm tuần hoàn)
    VD: căn 2*sin((pi/4) + 2x) = căn của (6) /2
    hoặc: Giải phương trình lượng giác sin(x) + cos(x) + 1 = 0

    Phương trình với hàm lượng giác ngược
    VD:asin(x^2 + 2*x - 10) = 0

    Phương trình có chứa dấu căn thức
    VD: căn bậc hai của (x + 1) = x - 5 (x + 1) * (x - 7) / căn bậc hai x = 0

    Phương trình chứa nhiều hàm số cơ bản
    VD:((x+1)*(x+28)*(x+4)*(x-10)*(x-5))/(căn(x)*căn hai của (x-6))*log((x^2)-10) = 0

    Phương trình vi phân bậc nhất và bậc hai
    VD: giải phương trình vi phân y'+x=0

  2. Phương trình có chứa đơn vị đo lường

    VD: x giờ * 30m/phút = 3.6 kilomet 20 m2 - 3 km2

  3. Phương trình có chứa hằng số toán học và vật lý

    VD:e^x = 1/2

    Bốn phần ba pi bán kính mặt trời

    lũy thừa ba = x nhân với bốn phần năm pi bán kính trái đất mũ 3

  4. Hệ phương trình

    Hệ phương trình tuyến tính
    VD: Hệ phuong trinh 2x - y = 4, 3y + x = 9

    Hệ phương trình với bậc của tất cả biến số không quá
    VD: x2 + y = 1, x*y = 0

  5. Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số

    VD: khảo sát và vẽ đồ thị hàm số y = sin(x)

    Hệ phương trình với bậc của tất cả biến số không quá
    VD: x2 + y = 1, x*y = 0

  6. Chuyển đổi tiền ngoại tệ

    VD:tỷ giá hôm nay giữa USD và VND

    đổi 3USD + 1 euro thành đồng việt nam

    4 dola mỹ + 5 euro

  7. Phân tích thành thừa số

    VD: phân tích 44 thành thừa số

    phân tích thành thừa số x^2 + x

  8. Tìm ước chung lớn nhất

    VD:ước chung lớn nhất của 34 và 2

  9. Tìm bội chung nhỏ nhất

    VD: bội chung nhỏ nhất của 34 và 1

  10. Tính trị tuyệt đối

    VD:|-34|

  11. So sánh các số

    VD:so sánh 5/29 va 2/15

  12. Khai triển biểu thức

    VD:khai triển biểu thức (x + 1) * (x - 3)

  13. Rút gọn phân thức

    VD: rút gọn phân thức (x2 - 1) / (x + 1)

  14. Rút gọn biểu thức

    VD:đơn giản biểu thức x2 - x2 + x + x + x

  15. Sắp xếp các số theo thứ tự tăng hoặc giảm dần

    VD:sắp xếp theo thứ tự tăng dần 2, pi, 12, 3

    sắp xếp theo thứ tự giảm dần 2, pi, 12, 3 16

  16. Xác định số nguyên tố cùng nhau

    VD:nguyên tố cùng nhau 34 và 5

  17. Xét dấu của biểu thức

    VD:xét dấu của biểu thức 4x^2 - 3

  18. Biểu diễn đa thức dưới dạng bình phương

    VD:biểu diễn dưới dạng bình phương x2 + 2x + 1

  19. Rút gọn các số hạng tương đương của tổng

    VD:rút gọn x2 + x2 - 3a - 34a - 3c

  20. Tìm mẫu số chung

    VD:tìm mẫu số chung 17/24 và 34/12

    tim mau so chung 4/z va 34/y

  21. Giải bất phương trình dựa trên tập xác định

    Bất phương trình với phân thức hữu tỉ
    VD:(x + 3)/(x + 2) < (x + 4)/(x + 5)

    Bất phương trình chứa dấu giá trị tuyệt đối
    VD:|x - 12| + x >= 28*|x|

    Bất phương trình chứa các hàm số cơ bản
    VD:(|x| - |x + 1|) / log(x) > 0

  22. Tìm miền xác định của các hàm cơ bản và hàm phức hợp của chúng

    VD:tìm miền xác định của hàm số asin(x^2 + 2*x - 3)

    tim mien xac dinh cua ham so can bac hai cua (|x| - 7*x) + arcsin(1/1000000*x)/(x2 - 16) + log(|x + 5| - 4) + (x - 1)/(x - 1) + (100000000 - x4)^(25*x)

  23. Tính đạo hàm của các hàm cơ bản

    VD:tim dao ham cua ham so 2^x + x^5

  24. Tính tích phân các hàm cơ bản

    Tích phân xác định
    VD:tích phân hàm số sinx từ 0 đến pi

    Tích phân bất định
    VD:nguyên hàm hàm số sinx

  25. Tính giới hạn của hàm số

    Giới hạn hai phía
    VD:gioi han ham so (sinx)/x khi x tien den 3 lim x->0 (1 + x)^(1/x)

    Giới hạn một phía
    VD:lim x->0+ |x|/x
    giới hạn bên trái của modun(x)/x khi x tiến đến 0
    gioi han cua modun(x)/x khi x tien den 0 tu ben trai

  26. Viết số

    Số thập phân
    VD: 3,14159 + 1,4

    Phân số
    VD:3/2

    Hỗn số
    VD:7 + 3/2

    Các hằng số toán học và vật lý
    VD:pi
    e
    bán kính trái đất
    khối lượng riêng của nước

  27. Phần dư của phép chia

    VD:phan du cua phep chia 24 cho 5

  28. Tính phần trăm

    VD:20 phan tram cua 40

  29. Tính giá trị hàm số tại một điểm

    VD:tinh gia tri ham so y = (x-1)sinx tai diem x = pi

  30. Giải toán tổ hợp

    Giai thừa của một số
    D:5 giai thừa

    Chỉnh hợp
    VD:chỉnh hợp lặp chập 3 của 5 phần tử
    chỉnh hợp không lặp chập 3 của 5 phần tử
    hoán vị của 6 phần tử
    Hoán vị vòng quanh của 5 phần tử

    Tổ hợp
    VD:tổ hợp chập 3 của 4 phần tử

  31. Trung bình cộng và trung bình nhân

    VD:trung bình cộng của 45, 65, 23

    trung bình nhân 34 va 43